Ảnh ngẫu nhiên

DSC02089.jpg DSC02088.jpg TRUONG_THCS_TAN_HOA.jpg IMG_0032.jpg IMG_1063.jpg IMG_1059.jpg UNIT_8_PART_B1.flv UNIT_8_PART_A2.flv UNIT_7_PART_A1.flv UNIT_6_PART_B3.flv UNIT_6_PART_A1.flv UNIT_4_PART_B2.flv UNIT_4_PART_B1.flv UNIT_4_PART_A5.flv UNIT_3_PART_B5.flv UNIT_3_PART_B1.flv UNIT_3_PART_A1.flv UNIT_2_PART_B4.flv UNIT_2_PART_A4.flv UNIT_2_PART_A2.flv

Liên kết Websile

tìm kiếm với google

Tìm Kiếm với Google

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời gian là vàng


    LỊCH ÂM DƯƠNG

    điểm báo online

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giới thiệu word

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Cao Huy Tình (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:37' 25-05-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    Hệ soạn thảo văn bản
    Microsoft Word
    HỆ THỐNG HOÁ
    MỘT SỐ KIẾN THỨC,
    KỸ NĂNG TIN HỌC CƠ BẢN
    M.CD 11
    (Tiểu Mô đun 2)
    Khởi động Microsoft Word
    1. Bấm chọn Start Programs Microsoft Word.
    2. Kích đúp vào biểu tượng Word trên màn hình desktop (chữ W màu xanh).
    3. Kích chuột vào biểu tượng Word trên thanh MS Shortcut Bar.
    Cửa sổ làm việc của Word
    Mở một tệp trắng mới (New)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ (Toolbar).

    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N

    C3: Vào menu File/New…/Blank Document
    Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
    C3: Vào menu File/Open…

    1. Chọn nơi chứa tệp
    2. Chọn tệp cần mở
    3. Bấm nút Open để mở tệp
    Bấm nút Cancel để hủy lệnh mở tệp
    Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S
    C3: Vào menu File/Save
    * F 12
    Nếu tệp đã được ghi từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước.
    Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp vào khung File name, ấn nút Save.
    Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As)
    Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ.
    Vào menu File/Save As...
    1. Chọn nơi ghi tệp
    2. Gõ tên mới cho tệp
    3. Bấm nút Save để ghi tệp
    Bấm nút Cancel để hủy lệnh ghi tệp

    Thoát khỏi Word (Exit)
    C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
    C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của Word.
    C3: Vào menu File/Exit
    Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:
    Yes: ghi tệp trước khi thoát,
    No: thoát không ghi tệp,
    Cancel: huỷ lệnh thoát.
    Phương pháp gõ tiếng Việt
    Để gõ được tiếng Việt cần có font chữ tiếng Việt và chương trình gõ tiếng Việt.
    Các bộ font tiếng Việt: ABC, VNI, Unicode…
    Bộ font ABC gồm các font chữ bắt đầu bởi .Vn
    VD: .VnTime, .VNTIMEH. .VN3DH, .VnArial…
    Các font Unicode: Arial, Times New Roman,
    Các chương trình gõ tiếng Việt: ABC, Vietkey, Unikey… Hiện nay bộ gõ Vietkey đang được sử dụng rộng rãi vì có nhiều ưu điểm: dung lượng nhỏ, hỗ trợ phương pháp gõ cho nhiều bộ font,…
    Chương trình gõ Vietkey
    Click chuột phải vào biểu tượng Vietkey (Unikey) ở góc dưới phải nền màn hình:
    Chọn cách gõ Unicode khi dùng font chữ Unicode
    Chọn cách gõ TCVN3 khi dùng font chữ ABC
    Chọn chế độ gõ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (Alt+Z)
    Hiện cửa sổ Vietkey để thiết lập kiểu gõ (TELEX, VNI), các tuỳ chọn, thông tin…
    Cách gõ tiếng Việt kiểu TELEX
    Cách gõ các ký tự đặc biệt:
    aw  ă, ow  ơ
    w  ư, aa  â
    ee  ê, oo  ô
    dd  đ
    Cách gõ các dấu:
    s: sắc, f: huyền, r: hỏi,
    x: ngã, j: nặng, z: thôi bỏ dấu
    Định dạng văn bản
    1) Định dạng ký tự
    a) Sử dụng thanh công cụ Formatting:
    - Bôi đen đoạn văn bản (dùng chuột hoặc dùng phím Shift kết hợp với các phím dịch chuyển)
    Chọn font chữ
    Chọn kích thước chữ
    Chữ in đậm (Ctrl+B)
    Chữ in nghiêng (Ctrl+I)
    Chữ gạch chân (Ctrl+U)
    Định dạng ký tự (tiếp)
    b) Sử dụng menu Format/Font…:
    - Bôi đen đoạn văn bản. Vào menu Format/Font…
    Chọn font chữ
    Chọn kích thước chữ
    Chọn màu chữ
    Chọn kiểu gạch chân
    Khung xem trước định dạng
    Chọn dáng chữ (bình thường, đậm, nghiêng,

    Định dạng văn bản
    2) Định dạng đoạn văn bản
    a) Sử dụng thanh công cụ Formatting
    - Bôi đen đoạn văn bản
    Cănh lề trái (Ctrl+L)
    Cănh giữa (Ctrl+E)
    Cănh lề phải (Ctrl+R)
    Cănh đều 2 lề (Ctrl+J)
    Định dạng đoạn văn bản (tiếp)
    b) Sử dụng menu Format/Paragraph…
    - Bôi đen đoạn văn bản, vào menu Format/Paragraph…
    Chọn cách cănh lề
    Khoảng cách tính từ lề trái và phải
    Khoảng cách giữa các dòng
    Khoảng cách với đoạn trước và sau
    Khung xem trước định dạng

    Gõ chỉ số và số mũ
    Gõ chỉ số dưới: bấm tổ hợp phím Ctrl + =
    Ví dụ để gõ thứ tự gõ phím như sau:
    x, Ctrl + =, 1, Ctrl + =, …
    Gõ chỉ số trên: bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
    Ví dụ gõ như sau:
    x, Ctrl + Shift + =, 2, Ctrl + Shift + =, …
    x1
    x2
    Thao tác bôi đen (chọn đoạn văn bản)
    Bấm và rê chuột (có biểu tượng chữ I) từ vị trí bắt đầu cho tới vị trí kết thúc của đoạn văn bản cần chọn.
    Nhấn phím Shift, sau đó bấm một trong các phím mũi tên, Home, End, Page Up, Page Down để bôi đen.
    Nhấn và giữ phím Ctrl trong quá trình bôi đen bằng chuột để chọn nhiều đoạn văn bản rời nhau.
    Đoạn văn bản được bôi đen
    Sao chép/chuyển văn bản (Copy/Move)
    Chọn đoạn văn bản cần sao chép/chuyển
    - Nếu sao chép: Ấn Ctrl+C (bấm nút Copy, menu Edit/Copy)
    - Nếu chuyển: Ấn Ctrl+X (bấm nút Cut, menu Edit/Cut)
    Đặt con trỏ tại nơi muốn dán văn bản
    Ấn Ctrl+V (bấm nút Paste, menu Edit/Paste)
    Chèn ký tự đặc biệt
    Nhiều ký tự muốn đưa vào văn bản nhưng không có trên bàn phím? 
    Đặt con trỏ chuột tại nơi muốn chèn.
    Vào menu Insert/Symbol…

    Chọn Font
    Chọn ký tự đặc biệt
    Ấn nút Insert để chèn
    Chèn số trang
    Vào menu Insert/Page Number…

    Chọn vị trí hiển thị: trên (Top) hoặc dưới (Bottom)
    Chọn cănh chỉnh: Center (giữa), Right (phải)...
    Hiện/ẩn số trang ở trang đầu tiên
    Chọn định dạng
    Số trang khởi đầu là…
    Bảng biểu
    a) Tạo bảng
    Đặt con trỏ tại nơi muốn chèn bảng
    Vào menu Table/Insert/Table…
    Nhập số cột
    Nhập số hàng
    Chọn độ rộng các cột
    Độ rộng cột tự động vừa khít nội dung
    Độ rộng cột vừa với trang giấy cũng như vừa với nội dung
    Chọn các bảng biểu đã thiết kế sẵn
    Lấy các thông số trên thiết lập cho bảng biểu mới

    Thay đổi kích thước hàng/cột
    Di chuyển chuột đến các đường viền của các ô tới khi con trỏ chuột chuyển thành các mũi tên hai chiều.




    Bấm và rê chuột theo một trong hai chiều mũi tên để thay đổi kích thước của ô (hàng, cột) đó.
    Hoà nhập nhiều ô thành một ô
    Bôi đen các ô cần hoà nhập (các ô liền kề nhau).
    Kích chuột vào menu Table, chọn Merge Cells.
    Nhập (merge)
    Chia một ô thành nhiều ô
    Di chuyển con trỏ văn bản vào ô cần chia thành nhiều ô con.
    Kích chuột vào menu Table, chọn Split Cells…
    Nhập số cột cần chia thành.
    Nhập số hàng cần chia thành.
    Kích chuột vào nút OK, ô ban đầu sẽ được chia thành nhiều ô căn cứ vào số hàng, số cột đã nhập.

    e) Thêm cột/hàng vào bảng
    Chọn các cột hoặc hàng, không cần chọn tất cả các ô (số cột/hàng thêm vào sẽ bằng số cột/hàng đã chọn)
    Vào menu Table/Insert/
    Thêm cột vào bên trái cột hiện tại
    Thêm cột vào bên phải cột hiện tại
    Thêm hàng vào bên trên hàng hiện tại
    Thêm hàng vào bên dưới hàng hiện tại
    f) Xoá bảng, xoá hàng, xoá cột
    Chọn các cột hoặc hàng
    Vào menu Table/Delete/
    Xoá cả bảng
    Xoá các cột đã chọn
    Xoá các hàng đã chọn
    Định dạng trang giấy
    Vào menu File/Page Setup… Tab Margins (lề)
    Khoảng cách các lề: trên (top), dưới (bottom), trái (left), phải (right)
    Khoảng cách đầu trang (header) và chân trang (footer)
    Thiết lập làm kích thước ngầm định cho mọi vb

    Lề đóng gáy
    Định dạng trang giấy (tiếp)
    Kích thước trang giấy (bình thường chọn A4)
    Chọn hướng trang giấy: Portrait (thẳng đứng) hoặc Landscape (nằm ngang)
    Tab Paper Size (kích thước trang giấy)
    In văn bản
    In tất cả
    Vào menu File/Print Preview để xem văn bản trước khi in để tránh văn bản in ra chưa vừa ý
    Vào menu File/Print… (Ctrl+P)
    In trang hiện tại đặt con trỏ
    In từ trang….
    Số bản in
    Nút này để tùy chọn các thông số

    Chọn máy in
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười